Máy sấy phun dược liệu ZPG
Giới thiệu chung
Máy sấy phun dược liệu ZPG (ZPG Spray Dryer for Herb Medicine) chuyên dùng để sấy các chiết xuất dược liệu trong y học cổ truyền. Thiết kế dạng ly tâm, cấu trúc đóng, toàn bộ bộ phận tiếp xúc với sản phẩm được làm bằng thép không gỉ chất lượng cao, giúp bảo đảm vệ sinh, ổn định chất lượng và dễ vệ sinh.

Nguyên lý và cấu trúc chính
Nguyên liệu được phun thành giọt rất nhỏ, tiếp xúc ngay với luồng khí nóng trong tháp sấy → hơi nước bay hơi nhanh → tạo hạt/bột khô. Dòng ZPG có cấu trúc đóng, kèm hệ thống lọc và thu hồi bột, nên phù hợp cho sản xuất dược liệu với yêu cầu sạch và ít ô nhiễm. Máy có thể cấu hình thêm các thiết bị phụ trợ như bộ tách cyclone, hệ thống rửa nhanh, sấy rung/giảm ẩm, và hệ CIP để vệ sinh tự động

Tính năng nổi bật
- Cấp lọc không khí 3 lớp đảm bảo cấp khí đạt độ sạch, giảm nguy cơ nhiễm bẩn.
- Thiết bị làm mát vách tháp giữ nhiệt độ vách < 80°C, ngăn vật liệu bị cháy khi dính vào thành tháp.
- Hai bộ atomizer có điều chỉnh biến tần giúp thay đổi kích thước hạt linh hoạt theo sản phẩm.
- Hệ thống PLC + màn hình điều khiển cho phép theo dõi, điều chỉnh quy trình tự động, đơn giản.
Ưu điểm khi dùng ZPG cho dược liệu
- Giải quyết hiện tượng dính thành tháp nhờ khả năng làm mát vách và lựa chọn loại phun phù hợp.
- Sản phẩm đầu ra có kích thước hạt đạt tiêu chuẩn, lưu lượng tốt và độ hòa tan cao
- Thu hồi sản phẩm cao giảm thất thoát.
- Phù hợp cho các sản phẩm có điểm nóng chảy thấp và hàm lượng đường cao
Ứng dụng
- Máy ZPG đặc biệt phù hợp cho các sản phẩm sau:
- Chiết xuất dược liệu Đông y / thuốc bắc
- Sản phẩm y dược: men, enzyme, huyền dịch dược, một số hoạt chất sinh học.
- Thực phẩm chức năng & thực phẩm bổ sung: bột chiết xuất thảo mộc, bột hỗn hợp bổ dưỡng.
Thông số kỹ thuật
| ZPG-5 | ZPG-25 | ZPG-50 | ZPG-100 | ZPG-150 | ZPG-200 | |||
| Nhiệt độ đầu vào | 140–220°C, có thể điều chỉnh | |||||||
| Nhiệt độ đầu ra | 60–100°C, tùy thuộc vào tính chất sản phẩm và yêu cầu công nghệ | |||||||
| Công suất bay hơi nước (Kg / h) | 5 | 25 | 50 | 100 | 150 | 200 | ||
| Công suất xử lý (Kg/h) | 5.59-9.5 | 27.9-47.5 | 55.9-95.0 | 111.7-190.0 | 167.6-285.0 | 223.5-380.0 | ||
| Năng suất (Kg/h) | 0.59-4.5 | 2.9-22.5 | 5.9-45.0 | 11.7-90.0 | 17.6-135.0 | 23.5-180.0 | ||
| Hàm lượng chất rắn trong dung dịch đầu vào (%) |
10-45 |
|||||||
| Độ ẩm cuối cùng của sản phẩm (%) |
3-5 |
|||||||
| Phương pháp gia nhiệt | Hơi nước áp suất cao, hoặc hơi nước + điện; có thể sử dụng mọi loại nhiên liệu như dầu diesel, khí tự nhiên, LPG, than hoặc nhiên liệu rắn (trấu, củi, mùn cưa, vỏ dừa, v.v…). | |||||||
| Đường kính tháp sấy (mm) | 5300 | 6000 | 6800 | 7500 | 8000 | 8500 | ||
| Kích thước tổng thể (m) | 14×9×14 | 16×10×15 | 16×12×17 | 18×13×18 | 19×14×19 | 20×15×20 | ||
| Phương pháp thu hồi bột mịn | Hệ thống cyclone hai cấp hoặc tháp rửa khí | |||||||
| Tỷ lệ thu hồi sản phẩm | 95–98%, tùy theo đặc tính sản phẩm và yêu cầu công nghệ | |||||||
Thông số kỹ thuật
| ZPGY-300 | ZPGY-500 | ZPGY-800 | ZPGY-1000 | ZPGY-1200 | ZPGY-1500 | |||
| Nhiệt độ đầu vào |
140–220°C, có thể điều chỉnh |
|||||||
| Nhiệt độ đầu ra |
60–100°C, tùy thuộc vào tính chất sản phẩm và yêu cầu công nghệ |
|||||||
| Công suất bay hơi nước (Kg / h) | 300 | 500 | 800 | 1000 | 1200 | 1500 | ||
| Công suất xử lý (Kg/h) | 335.0-570.0 | 558.8-950.0 | 894.1-1520 | 1117-1900 | 1341-2280 | 1676-2850 | ||
| Năng suất (Kg/h) | 35.0-270.0 | 58.8-450.0 | 94.1-720 | 117-900 | 141-1080 | 176-1350 | ||
| Hàm lượng chất rắn trong dung dịch đầu vào (%) | 10-45 | |||||||
| Độ ẩm cuối cùng của sản phẩm (%) | 3-5% | |||||||
| Phương pháp gia nhiệt | Hơi nước áp suất cao, hoặc hơi nước + điện; có thể sử dụng mọi loại nhiên liệu như dầu diesel, khí tự nhiên, LPG, than hoặc nhiên liệu rắn (trấu, củi, mùn cưa, vỏ dừa, v.v…). | |||||||
| Đường kính tháp sấy (mm) | 5300 | 6000 | 6800 | 7500 | 8000 | 8500 | ||
| Kích thước tổng thể (m) | 14×9×14 | 16×10×15 | 16×12×17 | 18×13×18 | 19×14×19 | 20×15×20 | ||
| Phương pháp thu hồi bột mịn | Hệ thống cyclone hai cấp hoặc tháp rửa khí | |||||||
| Tỷ lệ thu hồi sản phẩm | 95–98%, tùy theo đặc tính sản phẩm và yêu cầu công nghệ | |||||||
Mấy phun dược liệu ZPG đáp ứng yêu cầu về vệ sinh, chất lượng hạt, khả năng hòa tan và hạn chế hiện tượng dính thành tháp. Thiết bị phù hợp cho nhà máy dược liệu, thực phẩm chức năng và các đơn vị sản xuất yêu cầu chất lượng cao.
VI. Video chi tiết
—————————————-
Mọi thắc mắc và cần hỗ trợ xin vui lòng liên hệ đến Unlimited Access qua các phương thức dưới đây:
Địa chỉ:
VP Chính HCM: Số 6 Nguyễn Trung Trực, Phường 5, Quận Bình Thạnh, TP.HCM.
VP Đại Diện HN: Tầng 2-Toà Nhà 25T2 Nguyễn Thị Thập, Phường Trung Hòa, Quận Cầu Giấy, TP. Hà Nội.
Zalo: 0972.492.707
Hotline: 0972.492.707
Website: Unlimitedaccess.vn
Xem thêm: Cách nhận biết nhà cung cấp uy tín trên Taobao.com
Nếu bạn cần được hỗ trợ mua hàng trên Alibaba hoặc ở các sàn khác thì có thể liên hệ đến Unlimited Access Việt Nam chúng tôi. Nếu bạn cần biết thêm thông tin về hàng phi mậu dịch xin hãy liên hệ chúng tôi để được hỗ trợ!
Một số sản phẩm liên quan: https://unlimitedaccess.vn/san-pham/san-pham-nhap-khau/
#Nhậpkhẩumáymóctrungquốc #NhậpkhẩuhàngTrungquốc #ĐạilýỦyQuyềnAlibaba #AlibabaViệtnam #NhậpkhẩuhàngtrênAlibabataobao1688
#NhậpkhẩuủythácTrênAlibaba
#HỗtrợThanhToánTrênAlibaba
#ThanhtoánRMB #ThanhtoánUSD
#TradeAsurance

